biến chứng

  1. I d. Hiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp nặng hơn. Viêm phổi thường biến chứng của cúm.
  2. II đg. Gây ra . Bệnh thấp khớp đã biến chứng vào tim.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "biến chứng"

biến chứng
Bệnh nhân tiểu đường cần kiểm soát đường huyết để tránh các biến chứng về mắt.